Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
English - Vietnamese dictionary (also found in English - English (Wordnet), )
Jump to user comments
  • (tiếng lóng) một từ để nhấn mạnh
    • What a blinking nuisance!
      Thật là phiền toái!, Đúng là một điều phiền toái chết tiệt!
  • chớp mắt
    • He stood blinking in the bright sunlight.
      Anh ta đứng chớp chớp mắt dưới ánh nắng chói chang.
  • phản xạ chớp mắt
Comments and discussion on the word "blinking"