blink

/bliɳk/
danh từ
  1. cái nháy mắt, cái chớp mắt
  2. ánh lửa chập chờn, ánh lửa lung linh, ánh sáng nhấp nháy
  3. ánh băng (phản chiếu lên chân trời) ((cũng) ice blink)
  4. (nghĩa bóng) cái nhìn qua, cái nhìn thoáng

Idioms

  • on the blink
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trong tình trạng xấu, trong tình trạng rối loạn lộn xộn
nội động từ
  1. nháy mắt, chớp mắt
  2. chập chờn, lung linh, nhấp nháy (ánh sáng)
  3. bật đèn, nhấp nháy
  4. nhắm mắt lam ngơ
    • to blink at someone's fault
      nhắm mắt làm ngơ trước lỗi lầm của ai
nội động từ
  1. nháy, chớp (mắt); bật (đèn) nhấp nháy
  2. nhắm mắt trước (vấn đề); tránh, lẩn tránh
    • to blink the facts
      không thấy sự thật, nhắm mắt trước sự thật
    • to blink the question
      lẩn tránh vấn đề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "blink"

Từ có nhắc đến "blink"

blink
She gave a quick blink to clear the dust from her eyes.