wink

/wi k/
danh từ
  1. sự nháy mắt
    • to give the wink to
      nháy mắt với, ra hiệu cho
    • to tip someone the wink
      (từ lóng) ra hiệu cho ai
  2. nháy mắt, khonh khắc
    • in a wink
      trong nháy mắt, trong khonh khắc
    • not to get a wink of sleep; not to sleep a wink
      không chợp mắt đượcnào

Idioms

  • forty winks
    giấc ngủ ngắn (ban ngày)
nội động từ
  1. nháy mắt, nháy mắt ra hiệu
    • to wink at someone
      nháy mắt ra hiệu cho người nào
  2. lấy lánh, nhấp nháy (ngọn đèn, sao)
ngoại động từ
  1. nháy, chớp, nhấp nháy
    • to wink one's eyes
      nháy mắt
  2. biểu lộ bằng cái nháy mắt
    • to wink assent
      nháy mắt đồng ý

Idioms

  • to wink at
    nhắm mắt làm ng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

wink
She gave him a friendly wink across the room.