wisher

/'wi /
Học thuật
Thân thiện
wisher

A child is a wisher who dreams of becoming an astronaut.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người mong muốn, người ao ước: Chỉ một cá nhân mong muốn, hy vọng hoặc ước mơ về một điều đó.
    • Người cầu chúc: Chỉ một cá nhân bày tỏ lời chúc tốt đẹp hoặc mong muốn điều tốt lành cho người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is a wisher for world peace. (Anh ấy một người mong muốn hòa bình thế giới.)
    • As a well-wisher, she sent them a congratulatory card. ( một người cầu chúc, ấy đã gửi cho họ một tấm thiệp mừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Well-wisher": người cầu chúc tốt lành, người bày tỏ thiện ý.
    • The crowd was full of well-wishers hoping to see the team. (Đám đông đầy những người cầu chúc tốt lành mong muốn được nhìn thấy đội bóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Wish (động từ): mong muốn, ước.
  • Wish (danh từ): điều ước, lời chúc.
  • Wishful (tính từ): đầy mong ước, viển vông (như trong "wishful thinking" - suy nghĩ viển vông).
Từ đồng nghĩa
  • Hoper: người hy vọng.
  • Aspirer: người khao khát, người nguyện vọng.
wisher

A child is a wisher who dreams of becoming an astronaut.

danh từ
  1. người mong muốn, người ao ước (điều )
  2. người cầu chúc

Từ gần giống

Từ chứa "wisher"