recoup

/ri'ku:p/
ngoại động từ
  1. bồi thường
    • to recoup someone (for) his losses
      bồi thường thiệt hại cho ai
  2. (pháp ) trừ bớt (số tiền phải trả)
    • to recoup oneself
      được trả lại khoản đã tiêu, được đền bù lại những cái đã mất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "recoup"

recoup
The company hopes to recoup its investment through future sales.