recoup

/ri'ku:p/
Học thuật
Thân thiện
recoup

The company hopes to recoup its investment through future sales.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Bồi thường, đền bù (một khoản tiền hoặc thiệt hại): Hành động bù đắp lại số tiền đã mất hoặc chi phí đã bỏ ra.
    • Thu hồi lại (vốn, chi phí): Hành động kiếm lại được số tiền đã đầu hoặc đã chi tiêu.
    • (Pháp ) Khấu trừ, trừ bớt: Trong ngữ cảnh pháp , chỉ việc giữ lại hoặc khấu trừ một phần từ một khoản tiền phải trả để bù đắp một tổn thất trước đó.
dụ sử dụng
  • (Công ty hy vọng sẽ thu hồi lại khoản đầu của mình trong vòng ba năm.)
  • (Hợp đồng bảo hiểm sẽ bồi thường cho bạn về số hàng hóa bị đánh cắp.)
  • (Anh ấy bán chiếc xe để lấy lại một phần số tiền đã chi cho việc sửa chữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to recoup oneself": Tự bù đắp, tự thu hồi lại (khoản đã chi).
    • After the initial loss, he managed to recoup himself through careful trading. (Sau khoản lỗ ban đầu, anh ấy đã tự bù đắp lại được nhờ giao dịch cẩn thận.)
Biến thể từ gần giống
  • Recoupment (danh từ): Sự bồi thường, sự thu hồi vốn; khoản tiền được bồi thường hoặc thu hồi.
Từ đồng nghĩa
  • Recover: Lấy lại, thu hồi lại (thường dùng cho tiền bạc hoặc sức khỏe).
  • Reimburse: Hoàn trả, bồi hoàn (tiền đã chi).
  • Compensate: Bồi thường, đền bù.
  • Regain: Lấy lại, giành lại (cái đã mất).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "recoup" thường không đi kèm với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến. Nghĩa của thường được thể hiện trực tiếp hoặc thông qua cấu trúc "recoup something from someone/something".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "recoup".)

recoup

The company hopes to recoup its investment through future sales.

ngoại động từ
  1. bồi thường
    • to recoup someone (for) his losses
      bồi thường thiệt hại cho ai
  2. (pháp ) trừ bớt (số tiền phải trả)
    • to recoup oneself
      được trả lại khoản đã tiêu, được đền bù lại những cái đã mất

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "recoup"