woken

/weik/
danh từ
  1. (hàng hải) lằn tàu

Idioms

  • to follow in the wake of somebody
    theo chân ai, theo liền ngay sau ai
danh từ
  1. ((thường) số nhiều) nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh)
  2. sự thức canh người chết
nội động từ (woke, waked; waked, woken)
  1. thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy
    • to wake up with a start
      giật mình tỉnh dậy
ngoại động từ
  1. đánh thức
  2. làm hồi tỉnh lại, làm sống lại
  3. làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh)
  4. làm dội lại (tiếng vang)
  5. khêu gợi, gợi lại (một kỷ niệm)
    • to wake memories
      gợi lại những ký ức
    • to wake desires
      khêu gợi dục vọng
  6. thức canh (người chết)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

woken
A ship sails through the calm sea, leaving a distinct woken behind it.