awaken

/ə'weikən/
tính từ
  1. thức giấc, thức dậy; thức, không ngủ
    • to lie awaken
      nằm thức, nằm không ngủ
    • to try to keep awaken
      còn thức nguyên, chưa ngủ; rát tỉnh táo, cảnh giác
  2. awaken to nhận ra, nhận thức ra, thấy
    • to be fully awaken to the danger of the situation
      nhận thấy rất sự nguy hiểm của tình hình
động từ
  1. (như) awake ((thường) nghĩa bóng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "awaken"

Từ có nhắc đến "awaken"

awaken
The baby awakens to the morning sunlight.