weaken

/'wi:kən/
ngoại động từ
  1. làm yếu đi, làm nhụt
nội động từ
  1. yếu đi, nhụt đi
    • never let our enthusiasm weaken because of difficulties
      không bao giờ để cho nhiệt tình của chúng ta nhụt đi khó khăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "weaken"

Từ có nhắc đến "weaken"

weaken
The long illness began to weaken his muscles.