womanish

/'wuməniʃ/
Học thuật
Thân thiện
womanish

A man was criticized for his womanish mannerisms.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • đặc điểm, tính cách hoặc vẻ ngoài được cho điển hình của phụ nữ, đặc biệt khi những đặc điểm này xuất hiệnnam giới thường bị xem không mong muốn hoặc không phù hợp: Từ này thường mang sắc thái tiêu cực hoặc miệt thị khi dùng để mô tả đàn ông.
    • Phù hợp với phụ nữ: Dùng để mô tả những thứ (như quần áo, hành vi) được xã hội cho dành cho nữ giới.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was criticized for his womanish mannerisms. (Anh ta bị chỉ trích những cử chỉ điệu bộ như đàn bà.)
    • In that era, showing emotion was considered womanish and weak. (Vào thời đại đó, thể hiện cảm xúc bị coi yếu đuối như đàn bà.)
    • The store sells womanish scarves with floral patterns. (Cửa hàng bán những chiếc khăn choàng hợp với nữ giới họa tiết hoa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ womanish thường được dùng trong bối cảnh phê phán hoặc áp đặt định kiến giới, phản ánh quan niệm xã hội về vai trò đặc điểm của nam nữ. nhấn mạnh sự lệch chuẩn so với hình mẫu nam tính truyền thống.
    • The play critiques masculinity by having the hero display womanish vulnerability. (Vở kịch phê phán sự nam tính bằng cách để người anh hùng bộc lộ sự yếu đuối như phụ nữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Womanly (adj): những phẩm chất đáng quý, trưởng thành của người phụ nữ (thường mang nghĩa tích cực, trung lập hơn).
    • She possesses a womanly grace. ( ấy sở hữu vẻ duyên dáng đầy nữ tính.)
  • Effeminate (adj): (Về đàn ông) Có vẻ ngoài hoặc cách cư xử giống phụ nữ (gần nghĩa với womanish nhưng thường dùng riêng cho nam giới).
  • Feminine (adj): Thuộc về nữ giới, tính nữ (nghĩa trung lập, mô tả đặc điểm).
Từ đồng nghĩa
  • Effeminate: Nữ tính (chỉ nam giới).
  • Unmanly: Không nam tính.
  • Sissy: Yếu đuối, nhút nhát (thông tục, mang tính xúc phạm).
Từ trái nghĩa
  • Manly: Nam tính.
  • Virile: Mạnh mẽ, cường tráng (nam tính).
  • Masculine: tính nam.
Lưu ý sử dụng
  • Womanish một từ có thể gây khó chịu mang tính xúc phạm củng cố định kiến giới coi các đặc điểm liên quan đến nữ giới yếu đuối hoặc kém cỏi, đặc biệt khi áp dụng cho nam giới.
  • Trong nhiều ngữ cảnh hiện đại, từ feminine (mang tính nữ) thường được ưa dùng hơn trung lập ít định kiến hơn.
womanish

A man was criticized for his womanish mannerisms.

tính từ
  1. như đàn bà, như con gái, yếu ớt, rụt rè
  2. hợp với nữ
    • womanish clothes
      quần áo hợp với nữ

Từ tương tự