womb

/wu:m/
danh từ
  1. (giải phẫu) dạ con, tử cung
  2. (nghĩa bóng) ruột, trung tâm, lòng
    • in the earth's womb
      trong lòng quả đất
    • in the womb of times
      trong tương lai
    • in the womb of night
      trong đêm tối dày đặc

Idioms

  • from the womb to the tomb
    từ khi lọt lòng đến lúc chết
  • fruit of the womb
    (xem) fruit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "womb"

Từ có nhắc đến "womb"

womb
A baby grows inside its mother's womb.