work-shy

/'wə:kʃai/
Học thuật
Thân thiện
work-shy

A work-shy employee stares out the window instead of typing on his computer.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lười biếng, không muốn làm việc: Dùng để mô tả một người thái độ không muốn làm việc, tránh công việc hoặc lao động.
    • Ngại lao động: Chỉ sự miễn cưỡng, không hứng thú hoặc động lực để làm việc.
  2. Danh từ (ít phổ biến hơn):

    • Sự lười biếng, thái độ lười biếng: Trạng thái hoặc đặc tính của việc không muốn làm việc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was dismissed for being work-shy and unreliable. (Anh ta bị sa thải lười biếng không đáng tin cậy.)
    • The manager accused some employees of having a work-shy attitude. (Người quản lý buộc tội một số nhân viên thái độ ngại lao động.)
  • Danh từ:
    • His constant work-shy was a problem for the whole team. (Sự lười biếng thường xuyên của anh ta một vấn đề đối với cả nhóm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái tiêu cực phê phán, được dùng để chỉ trích thái độ của một người đối với công việc.
  • Có thể được sử dụng trong các bối cảnh chính thức hơn như đánh giá nhân sự, báo cáo quản lý, hoặc trong các bài báo phân tích xã hội ( dụ: thảo luận về tỷ lệ thất nghiệp).
Biến thể từ gần giống
  • Work-shyness (danh từ): Sự lười biếng, tính lười biếng.
    • His work-shyness prevented him from keeping a job. (Tính lười biếng của anh ta khiến anh ta không thể giữ được việc làm.)
Từ đồng nghĩa
  • Lazy (adj): lười biếng.
  • Indolent (adj): lười nhác, biếng nhác (từ trang trọng hơn).
  • Slothful (adj): lười biếng, ì ạch.
  • Idle (adj): nhàn rỗi, không chịu làm việc.
Từ trái nghĩa
  • Hard-working (adj): chăm chỉ.
  • Industrious (adj): cần cù, siêng năng.
  • Diligent (adj): tận tụy, chuyên cần.
work-shy

A work-shy employee stares out the window instead of typing on his computer.

tính từ
  1. lười biếng
danh từ
  1. sự lười biếng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự