indolent

/'indələnt/
tính từ
  1. lười biếng, biếng nhác
  2. (y học) không đau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "indolent"

indolent
An indolent cat lounges in a sunny window.