worshipful

/'wə:ʃipful/
tính từ
  1. đáng tôn kính, đáng tôn sùng, đáng sùng bái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

worshipful
A worshipful congregation sings hymns in the church.