wretch

/retʃ/
danh từ
  1. người khổ sở, người cùng khổ; người bất hạnh
  2. kẻ hèn hạ, kẻ đê tiện, kẻ khốn nạn
  3. (thông tục) thằng , con bé
    • poor little wretch!
      tội nghiệp thằng !

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "wretch"

wretch
A poor wretch huddled in the cold alley, shivering.