wretched

/'retʃid/
tính từ
  1. khốn khổ, cùng khổ; bất hạnh
    • a wretched life
      cuộc sống cùng khổ
  2. xấu, tồi, đáng chê
    • wretched weather
      thời tiết xấu
    • wretched food
      thức ăn tồi
    • a wretched poet
      thi sĩ tồi
  3. thảm hại, quá tệ
    • a wretched mistake
      một lỗi thảm hại
    • the wretched stupidity of...
      sự ngu đần thảm hại của...

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "wretched"

Từ có nhắc đến "wretched"

wretched
A poor, wretched kitten shivers in the rain.