ratch

/'rætʃ/ Cách viết khác : (ratchet) /'rætʃit/
ngoại động từ
  1. lắp bánh cóc vào
  2. tiện thành bánh cóc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

ratch
A mechanic uses a ratch to tighten a bolt on an engine.