wrinkly
/'riɳkli/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có nhiều nếp nhăn, nhăn nheo: Dùng để mô tả bề mặt của da, vải, hoặc vật liệu có nhiều nếp gấp nhỏ, đường lằn không bằng phẳng, thường do tuổi tác, sử dụng lâu, hoặc không được ủi phẳng.
- Gợn sóng lăn tăn: Có thể dùng để mô tả bề mặt nước hoặc chất lỏng có những gợn sóng nhỏ.
Ví dụ sử dụng
- (Khuôn mặt ông ấy trở nên nhăn nheo sau nhiều năm làm việc dưới nắng.)
- (Cô ấy cố gắng làm phẳng tấm ga trải giường nhàu nát.)
- (Bề mặt nhăn nheo của chiếc túi da cũ tạo cho nó một nét đặc trưng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "wrinkly skin": da nhăn nheo, da có nhiều nếp nhăn.
- The moisturizer claims to reduce wrinkly skin. (Loại kem dưỡng ẩm này tuyên bố có thể làm giảm làn da nhăn nheo.)
- "wrinkly appearance": vẻ ngoài nhăn nheo.
- The fruit has a wrinkly appearance when it is overripe. (Loại quả này có vẻ ngoài nhăn nheo khi nó chín quá.)
Biến thể và từ gần giống
- Wrinkle (danh từ): nếp nhăn.
- She has a few wrinkles around her eyes when she smiles. (Cô ấy có vài nếp nhăn quanh mắt khi cười.)
- Wrinkled (tính từ): bị nhăn, đã nhàu.
- He wore a wrinkled shirt to the meeting. (Anh ta mặc một chiếc áo sơ mi nhàu đến cuộc họp.)
- Unwrinkled (tính từ): không nhăn, phẳng phiu.
- She prefers her clothes to be perfectly unwrinkled. (Cô ấy thích quần áo của mình phải hoàn toàn phẳng phiu.)
Từ đồng nghĩa
- Creased: có nếp gấp, nhăn (thường do gấp lại).
- Furrowed: có rãnh sâu, nhăn (thường dùng cho trán).
- Crumpled: nhàu nát, vò nhàu.
Từ trái nghĩa
- Smooth: mịn màng, nhẵn.
- Unwrinkled: không nhăn, phẳng.
tính từ
- nhăn nheo
- gợn sóng
- gấp nếp; nhàu