wrinkled

/'riɳkld/
tính từ
  1. nhăn, nhăn nheo
  2. gợn sóng lăn tăn
  3. nhàu (quần áo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "wrinkled"

Từ có nhắc đến "wrinkled"

wrinkled
The traveler unpacked a wrinkled shirt from his suitcase.