wrinkled

/'riɳkld/
Học thuật
Thân thiện
wrinkled

The traveler unpacked a wrinkled shirt from his suitcase.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nếp nhăn, nhăn nheo: Dùng để miêu tả bề mặt của da, vải, hoặc vật liệu nhiều nếp gấp nhỏ, đường lằn hoặc nếp nhúm không bằng phẳng.
    • Gợn sóng lăn tăn: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Có thể dùng để miêu tả mặt nước những gợn sóng nhỏ.
    • Nhàu, nhàu nát: Dùng để miêu tả quần áo hoặc giấy bị nhăn do không được ủi hoặc bị .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Her face was kind and wrinkled with age. (Khuôn mặt ấy hiền hậu nhăn nheo tuổi tác.)
    • He wore a wrinkled shirt to the meeting. (Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi nhàu đến cuộc họp.)
    • The surface of the lake was wrinkled by the gentle breeze. (Mặt hồ gợn sóng lăn tăn làn gió nhẹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "wrinkled with...": nhăn nheo (một nguyên nhân cụ thể như lo lắng, cười, tuổi tác).

    • His forehead was wrinkled with concern. (Trán anh ấy nhăn lại lo lắng.)
  • "deeply wrinkled": nhăn nheo sâu, nhiều nếp nhăn sâu.

    • The old man had a deeply wrinkled face. (Ông lão một khuôn mặt nhăn nheo sâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Wrinkle (danh từ): nếp nhăn.

    • She tries to hide the wrinkles around her eyes. ( ấy cố che đi những nếp nhăn quanh mắt.)
  • Wrinkle (động từ): làm nhăn, nhăn lại.

    • Don't wrinkle your nose like that. (Đừng nhăn mũi như thế.)
  • Unwrinkled (tính từ): không nhăn, phẳng phiu (từ trái nghĩa).

    • He prefers his suits to be unwrinkled. (Anh ấy thích những bộ vest của mình phải phẳng phiu.)
Từ đồng nghĩa
  • Creased: nếp gấp, nhàu (thường dùng cho vải).
  • Furrowed: rãnh, nhăn (thường dùng cho trán, mặt đất).
  • Rumpled: nhàu nhĩ, rối bù (thường dùng cho quần áo, tóc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "wrinkled" tính từ, không phrasal verb đi kèm. Các cụm động từ thường liên quan đến động từ gốc "wrinkle".) - Wrinkle up: làm nhăn nhúm (một bộ phận trên mặt). - She wrinkled up her nose at the strange smell. ( ấy nhăn nhúm mũi lại mùi lạ.)

Thành ngữ liên quan
  • A wrinkled brow: vầng trán nhăn lại (thể hiện sự suy tư, lo lắng hoặc khó hiểu).
    • He looked at the math problem with a wrinkled brow. (Anh ấy nhìn bài toán với vầng trán nhăn lại.)
wrinkled

The traveler unpacked a wrinkled shirt from his suitcase.

tính từ
  1. nhăn, nhăn nheo
  2. gợn sóng lăn tăn
  3. nhàu (quần áo)

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "wrinkled"