wrinkle

/'riɳkl/
danh từ
  1. (thông tục) ngón; lời mách nước
    • to put somebody up to a wrinkle
      mách nước cho ai
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hàng mới; mốt mới
    • the latest wrinkle
      hàng mới nhất; mốt mới nhất, kiểu mới nhất
danh từ
  1. vết nhăn (da)
  2. gợn sóng (trên mặt nước)
  3. nếp (quần áo)
  4. (địa ,địa chất) nếp gấp
ngoại động từ
  1. nhăn, cau
    • to wrinkle [up] one's forehead
      nhăn trán
    • to wrinkle one's brow
      cau mày
  2. làm nhàu
    • to wrinkle a dress
      làm nhàu cái áo
nội động từ
  1. nhăn (da), cau lại (mày)
  2. nhàu (quần áo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "wrinkle"

Từ có nhắc đến "wrinkle"

wrinkle
The tailor carefully irons the wrinkle out of the shirt.