wyeth

Định nghĩa

Wyeth (Danh từ riêng) một họ (surname) nổi tiếng trong lịch sử nghệ thuật Hoa Kỳ, đặc biệt gắn liền với một gia đình các họa sĩ tài năng. Từ này thường dùng để chỉ: - Một họa sĩ người Mỹ: Đề cập đến Andrew Wyeth (1917–2009), một trong những họa sĩ nổi tiếng nhất của Hoa Kỳ, nổi bật với các tác phẩm tranh hiện thực siêu thực vùng nông thôn. - Gia đình nghệ thuật Wyeth: Bao gồm các thành viên như N.C. Wyeth (cha), Andrew Wyeth (con trai), Jamie Wyeth (cháu nội), tất cả đều họa sĩ ảnh hưởng.

dụ sử dụng
  • (Andrew Wyeth nổi tiếng nhất với bức tranh "Thế giới của Christina".)
  • (Gia đình Wyeth đã sản sinh ra ba thế hệ họa sĩ người Mỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Wyeth's style": Phong cách hội họa đặc trưng của Andrew Wyeth, thường mang tính tĩnh lặng, chi tiết gợi cảm xúc sâu lắng.

    • Wyeth's style is often described as "magical realism". (Phong cách của Wyeth thường được mô tả "chủ nghĩa hiện thực huyền ảo".)
  • "Wyeth's influence": Ảnh hưởng của họa sĩ Wyeth đối với nghệ thuật đương đại.

    • Wyeth's influence can be seen in many modern landscape painters. (Ảnh hưởng của Wyeth có thể thấynhiều họa sĩ phong cảnh hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Wyethian (tính từ): Thuộc về hoặc mang phong cách của họa sĩ Wyeth.
    • The painting has a Wyethian quality of quiet solitude. (Bức tranh mang chất Wyethian của sự tĩnh lặng cô đơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Andrew Wyeth (danh từ riêng): Cách gọi cụ thể hơn cho họa sĩ nổi tiếng nhất trong gia đình.
  • American realist painter (cụm danh từ): Họa sĩ hiện thực người Mỹ, mô tả thể loại nghệ thuật của Wyeth.
Thành ngữ liên quan
  • "A Wyeth original": Một tác phẩm gốc của họa sĩ Wyeth, thường giá trị cao.
    • The museum acquired a Wyeth original for its collection. (Bảo tàng đã mua một tác phẩm gốc của Wyeth cho bộ sưu tập của mình.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

wyeth
A museum visitor admires a painting by Wyeth.