width

/wid /
danh từ
  1. tính chất rộng
    • a road of great width
      con đường rộng
  2. bề rộng, bề ngang
    • 10 metres in width
      rộng 10 mét
  3. khổ (vi)
    • double width
      khổ dôi
    • to join two widths of cloth
      nối hai khổ vi
  4. (nghĩa bóng) tính chất rộng r i
    • width of mind
      óc rộng r i
    • width of views
      quan điểm rộng r i

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "width"

Từ có nhắc đến "width"

width
The carpenter measures the width of the wooden board.