xám

Học thuật
Thân thiện
xám

Bầu trời xám trước khi trời mưa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • màu được tạo ra từ sự pha trộn giữa màu trắng màu đen, giống như màu của tro: Màu xám một màu trung tính, không sáng cũng không tối một cách rõ rệt.
    • (Trong giải phẫu) Dùng để chỉ một phần của cơ quan, màu đặc trưng này: Thường dùng trong cụm từ cố định liên quan đến cấu trúc cơ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bầu trời hôm nay âm u, một màu xám xịt. (Bầu trời hôm nay u ám, màu xám đậm.)
    • Ông ấy thích mặc chiếc áo khoác len màu xám nhạt. (Ông ấy thích mặc chiếc áo khoác len màu xám sáng.)
    • Tường được sơn màu xám bạc rất hiện đại. (Bức tường được sơn màu xám ánh bạc, trông rất hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vận áo xám": (thành ngữ ) chỉ vận đen đủi, xui xẻo.

    • Dạo này anh ta đang gặp vận áo xám, làm ăn thua lỗ. (Dạo này anh ta đang gặp vận đen, kinh doanh thua lỗ.)
  • "xám xịt": (từ láy) màu xám đậm tối, thường dùng để miêu tả thời tiết u ám hoặc tâm trạng chán nản.

    • Khuôn mặt ấy xám xịt mệt mỏi. (Khuôn mặt ấy tái nhợt thiếu sức sống mệt mỏi.)
Biến thể từ liên quan
  • Xám xám (tính từ): hơi xám, màu xám nhạt.

    • Bức tường màu xám xám bụi bặm. (Bức tường màu hơi xám do phủ đầy bụi.)
  • Xám ngoét (tính từ): xám một cách bệ rạc, không sức sống (thường dùng cho da mặt).

    • Nghe tin dữ, mặt anh ta tái đi, xám ngoét. (Nghe tin xấu, mặt anh ta trở nên tái nhợt, xám xịt.)
  • Chất xám (danh từ): thuật ngữ chỉ phần thần kinh màu xám trong não tủy sống, thường được dùng với nghĩa bóng chỉ trí tuệ, chất lượng lao động trí óc.

    • Công ty cần thu hút nhân tài, những người chất xám. (Công ty cần thu hút những người tài giỏi, trí tuệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Màu tro: chỉ màu giống như tro cháy, rất gần với màu xám.
  • Xám xao: (từ cổ, ít dùng) cũng có nghĩamàu xám.
Thành ngữ liên quan
  • Xám mặt: (thành ngữ) chỉ sự sợ hãi, lo lắng đến mức mặt mày tái mét.

    • Thấy cảnh sát, tên trộm xám mặt bỏ chạy. (Thấy cảnh sát, tên trộm sợ hãi đến mặt tái mét bỏ chạy.)
  • Xám hồn: (thành ngữ) chỉ sự sợ hãi tột độ.

    • Nghe tiếng nổ lớn, mọi người đều xám hồn. (Nghe tiếng nổ lớn, mọi người đều khiếp sợ.)
xám

Bầu trời xám trước khi trời mưa.

  1. tt màu trắng trộn với đen, như màu tro: Bộ quần áo len xám; Nền trời xám; Chất xám của não.