xướng

Học thuật
Thân thiện
xướng

Một người xướng ý tưởng trong cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đề ra, đưa ra đầu tiên: Hành động khởi xướng, nêu lên một ý kiến, đề xuất, hoặc chủ trương trước mọi người.
    • Đọc to, tuyên bố: Hành động đọc lên một cách rõ ràng, công khai, thường một danh sách, một quyết định, hoặc một tuyên ngôn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy người xướng lên ý tưởng cải tổ toàn bộ hệ thống. (Ông ấy người đề ra ý tưởng cải tổ toàn bộ hệ thống.)
    • Sau cuộc họp, chủ tịch xướng tên những người được khen thưởng. (Sau cuộc họp, chủ tịch đọc to tên những người được khen thưởng.)
    • Kẻ xướng người họa. (Người đề xuất thì người hưởng ứng theo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xướng danh": Đọc to tên của ai đó, thường trong một buổi lễ, một cuộc điểm danh.

    • Giám khảo bắt đầu xướng danh các thí sinh vào vòng trong. (Giám khảo bắt đầu đọc tên các thí sinh vào vòng trong.)
  • "Xướng ngôn": (Từ , ít dùng) Nói lên, phát biểu.

    • Ông ta đứng lên xướng ngôn trước toàn thể hội nghị. (Ông ta đứng lên phát biểu trước toàn thể hội nghị.)
  • "Xướng xuất": (Từ Hán Việt) Khởi xướng, đề xướng.

    • Ông được coi người xướng xuất phong trào này. (Ông được coi người khởi xướng phong trào này.)
Biến thể từ gần giống
  • Đề xướng (động từ): Đề ra, khởi xướng một chủ trương, ý kiến.

    • Ông ấy đề xướng một phương pháp giảng dạy mới. (Ông ấy đề ra một phương pháp giảng dạy mới.)
  • Khởi xướng (động từ): Bắt đầu, đề ra trước tiên (một phong trào, một việc ).

    • Ai người khởi xướng cuộc vận động này? (Ai người đề ra cuộc vận động này?)
  • Chủ xướng (động từ/danh từ): người chủ trì việc đề xướng, khởi xướng.

    • Ông chủ xướng của dự án nghiên cứu đầy tham vọng đó. (Ông người chủ trì đề xướng của dự án nghiên cứu đầy tham vọng đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Đề ra: Nêu lên, đưa ra (một ý kiến, kế hoạch).
  • Khởi xướng: Bắt đầu, đề xuất đầu tiên.
  • Tuyên bố: Công bố một cách chính thức.
  • Đọc to: Đọc thành tiếng với âm lượng lớn, rõ ràng.
Từ trái nghĩa
  • Hoạ (trong "kẻ xướng người hoạ"): Hưởng ứng, theo sau, phụ họa theo ý kiến đã được đề ra.
  • Phản đối: Bày tỏ ý kiến không đồng tình, chống lại đề xuất.
Thành ngữ liên quan
  • Kẻ xướng người họa: Chỉ việc một người đề xuất ý kiến thì người khác hưởng ứng, ủng hộ theo.
    • Trong nhóm bạn, anh ấy thường kẻ xướng mọi người người họa. (Trong nhóm bạn, anh ấy thường người đề xuất mọi người người hưởng ứng.)
xướng

Một người xướng ý tưởng trong cuộc họp.

  1. đgt Đề ra đầu tiên: Kẻ xướng người hoạ.