xương
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Phần khung cứng nằm trong cơ thể người và động vật: "xương" là bộ phận cứng, tạo thành bộ khung nâng đỡ cơ thể, bảo vệ các cơ quan nội tạng và là nơi sản xuất tế bào máu.
- Phần cứng làm khung, làm nòng cốt của một số vật: "xương" còn dùng để chỉ phần khung cứng, phần lõi chính của một số đồ vật.
Tính từ:
- Gầy guộc, lộ rõ xương: Miêu tả trạng thái cơ thể gầy đến mức có thể nhìn thấy hoặc cảm nhận rõ hình dáng của xương bên dưới da.
- Hóc búa, khó khăn, khó giải quyết hoặc kiếm chác lợi lộc: Dùng để chỉ một vấn đề, công việc rất phức tạp, đòi hỏi nhiều công sức và thường ít mang lại lợi ích.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Sau tai nạn, anh ấy bị gãy một cái xương ở chân.
- Chiếc quạt nan đã rách hết, chỉ còn trơ lại cái xương quạt.
Tính từ:
- Ông cụ ốm yếu, khuôn mặt trông rất xương.
- Dự án này xương lắm, đòi hỏi nhiều vốn nhưng lợi nhuận lại thấp.
Các cách sử dụng nâng cao
"gầy giơ xương" / "gầy trơ xương": rất gầy, gầy đến mức chỉ còn da bọc xương.
- Sau trận ốm dài, cô ấy gầy giơ xương.
"xương máu": (nghĩa bóng) chỉ công sức, tâm huyết, thứ quý giá nhất đã đổ vào.
- Căn nhà này là xương máu của cha mẹ tôi.
"cốt xương" / "xương cốt": (nghĩa bóng) chỉ phần cốt lõi, bản chất quan trọng nhất.
- Tinh thần đoàn kết là cốt xương của dân tộc.
Biến thể và từ liên quan
Xương xẩu (tính từ): gầy và xấu (thường dùng cho khuôn mặt).
- Anh ta có khuôn mặt xương xẩu.
Xương xáo (tính từ): gầy và có vẻ khắc khổ.
- Cốt (danh từ): từ Hán Việt đồng nghĩa với xương, thường dùng trong các từ ghép hoặc văn chương.
- cốt cách, cốt truyện, cốt lõi.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
- Danh từ:
- Cốt: (từ Hán Việt) xương.
- Khung: phần nâng đỡ, chỉ phần khung cứng của đồ vật.
- Tính từ (nghĩa gầy):
- Gầy guộc: rất gầy.
- Khô đét: gầy khô.
- Tính từ (nghĩa khó khăn):
- Hóc búa: khó giải quyết.
- Khoai: (thông tục) khó, phức tạp.
Các cụm từ thông dụng
- Chết xương: chết cứng, chết khô (nghĩa bóng: rất khó chịu, bực mình).
- Ngồi chờ cả tiếng đồng hồ chết xương.
- Xương sườn: chỉ các xương bao quanh lồng ngực.
- Xương sống: chỉ cột sống, cũng dùng với nghĩa bóng là trụ cột, phần chính yếu.
- Công nghệ là xương sống của nền kinh tế hiện đại.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Máu thịt xương da: chỉ mối quan hệ ruột thịt, thân thiết máu mủ.
- Họ là anh em máu thịt xương da với nhau.
- Nói xương nói thịt: nói chuyện thẳng thắn, có phần nặng lời, chạm đến những điều cốt lõi (có thể gây mếch lòng).
- Xương đồng da sắt: ví sức khỏe dẻo dai, cứng cỏi.
- I. dt. 1. Phần khung cứng nằm trong da thịt của cơ thể; bộ xương: gầy giơ xương bị gãy xương. 2. Phần cứng làm khung, làm nòng cốt của một số vật: Quạt rách giơ xương xương lá. II. tt. 1. Gầy guộc, dường như chỉ nhìn thấy xương: mặt xương. 2. Hóc búa, khó giải quyết, khó kiếm chác lợi lộc: Bài toán này xương lắm Việc này xương quá, không ai chịu nhận làm.