xạo

Học thuật
Thân thiện
xạo

Hắn thường xuyên xạo nên không ai tin lời hắn nói.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không đáng tin cậy, không ngay thẳng: Dùng để chỉ tính cách hoặc hành vi của một người không chân thật, hay nói dối hoặc cách cư xử gian dối, lừa lọc.
    • Nói bậy bạ, nói không đúng sự thật: Chỉ thói quen nói những điều sai sự thật, phóng đại hoặc xen vào chuyện của người khác một cáchcăn cứ.
  2. Động từ (thường dùng trong cụm "nói xạo"):

    • Hành động nói dối, bịa đặt: Chỉ hành động cố ý nói ra những điều không đúng với sự thật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Đừng tin hắn, hắn xạo lắm. (Đừng tin anh ta, anh ta không đáng tin cậy lắm.)
    • Tính xạo, hay hứa chẳng bao giờ giữ lời. (Tính không ngay thẳng, hay hứa chẳng bao giờ giữ lời.)
  • Động từ (trong cụm):

    • toàn nói xạo, đừng nghe. ( toàn nói dối, đừng nghe.)
    • phải mày đang nói xạo không? ( phải mày đang nói dối không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chơi xạo": cư xử hoặc hành động một cách không ngay thẳng, gian lận.

    • Trong cuộc thi, việc chơi xạo hoàn toàn bị cấm. (Trong cuộc thi, việc gian lận hoàn toàn bị cấm.)
  • "xạo ke" (phương ngữ, nhấn mạnh): rất dối trá, không đáng tin.

    • Lời nói của thằng đó xạo ke, đừng tin. (Lời nói của thằng đó dối trá lắm, đừng tin.)
Biến thể từ gần giống
  • Xạo xự (tính từ, phương ngữ): có nghĩa tương tự "xạo", nhấn mạnh sự giả tạo, bịa đặt.

    • Câu chuyện nghe xạo xự quá! (Câu chuyện nghe bịa đặt quá!)
  • Bịa (động từ): bịa đặt, tạo ra câu chuyện không thật.

  • Dối (tính từ/động từ): dối trá, lừa dối.
Từ đồng nghĩa
  • Dối trá: không chân thật, lừa lọc.
  • Bậy bạ: sai trái, vô lý (thường dùng cho lời nói).
  • Không đứng đắn: không ngay thẳng, nghiêm túc.
Các cụm từ liên quan
  • Nói xạo nói xịu (thành ngữ): nói dối nhiều, nói lung tung.
    • Suốt ngày nói xạo nói xịu, ai tin được. (Suốt ngày nói dối nói lung tung, ai tin được.)
Thành ngữ liên quan
  • Xạo như cuội: nói dối trắng trợn, nói dối một cách thường xuyên (giống như nhân vật "cuội" trong cổ tích hay nói dối).
    • Thằng bạn đó xạo như cuội, chuyện cũng bịa ra được. (Thằng bạn đó nói dối như cuội, chuyện cũng bịa ra được.)
xạo

Hắn thường xuyên xạo nên không ai tin lời hắn nói.

  1. tt. Nói không đúng sự thật, nói bậy bạ, hay xen vào nhiều chuyện: xạo hoài làm người ta ghét.. 2. Không ngay thẳng đàng hoàng: chơi xạo.