xoe

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm cho vật đó hình dạng tròn, phẳng, thường bằng cách xoay tròn hoặc ấn dẹt: "xoe" chỉ hành động dùng tay hoặc dụng cụ để tạo hình tròn, phẳng cho một vật, đặc biệt các vật mềm như bột, giấy, hoặc dây.
    • Vặn, xoắn nhẹ: "xoe" cũng có nghĩaxoay hoặc vặn một vật đó để làm cho xoắn lại hoặc căng ra.
  2. Tính từ (trong một số ngữ cảnh):

    • hình tròn, phẳng: thường dùng để mô tả trạng thái của một vật khi được làm tròn hoặc dẹt ra, như trong cụm "tròn xoe".
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • ấy xoe miếng bột thành một cái bánh tròn. ( ấy dùng tay làm phẳng miếng bột thành hình tròn.)
    • Anh ta xoe ngòi pháo để làm mồi. (Anh ta vặn xoắn dây pháo để tạo thành mồi cháy.)
  • Tính từ:

    • Đôi mắt tròn xoe nhìn tôi. (Đôi mắt mở to, tròn như hình tròn, nhìn tôi chăm chú.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xoe tròn": làm cho vật hình tròn hoàn hảo.

    • ấy khéo léo xoe tròn viên đất sét. ( ấy dùng tay làm cho viên đất sét tròn đều.)
  • "xoe ra": làm cho vật dẹt ra, rộng hơn.

    • Người thợ xoe miếng vàng ra thành một mỏng. (Người thợ dùng búa hoặc tay làm dẹt miếng vàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Xoay (động từ): quay tròn quanh một trục.

    • Anh ấy xoay bánh xe. (Anh ấy quay bánh xe.)
  • Xoắn (động từ): vặn hoặc cuộn chặt lại.

    • ấy xoắn tóc thành búi. ( ấy vặn tóc lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Lăn: di chuyển vật tròn trên mặt phẳng.
  • Dẹt: làm cho phẳng, không còn độ dày.
  • Vặn: xoay để làm chặt hoặc thay đổi hình dạng.
Thành ngữ liên quan
  • Tròn xoe: chỉ hình dáng tròn, thường dùng để tả mắt mở to hoặc vật hình tròn hoàn hảo.
    • Mặt trăng tròn xoe trên bầu trời. (Mặt trăng hình tròn đầy đặn.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "xoe"

xoe
Một em bé xoe tờ giấy màu thành một cái kèn.