xoài

  1. 1 dt. 1. Cây trồng chủ yếumiền nam Việt Nam để lấy quả ăn, cao 10-25m, mọc cách hình thuôn mũi mác, hoa hợp thành chùm képngọn cành, quả hạch hơi hình thận, vỏ ngoài dai, khi chín màu vàng xanh, thịt mọng nước thơm ngọt chứa nhiều vi-ta-min, vỏ quả dùng chữa bệnh kiết lị, bệnh hoại huyết: Vườn xoài đang mùa hoa. 2. Quả xoài những sản phẩm làm từ loại quả này: ăn xoài mua mấy cân xoài nước xoài.
  2. 2 đgt. Duỗi chân thẳng ra: nằm xoài ra giữa sàn nhà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xoài"

xoài
Một quả xoài chín vàng nằm trên chiếc đĩa trắng.