sẹo

  1. 1 dt Vệt còn lại trên da sau khi mụn, nhọt hay vết thương đã khỏi: Chị ấy sẹo.
  2. 2 dt Miếng gỗ nhỏ buộcđầu thừng xỏ vào mũi trâu , để thừng không tuột được: Con trâu văng tuột sẹo rồi chạy giữa đồng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sẹo"

Từ có nhắc đến "sẹo"

sẹo
Chị ấy có sẹo ở má.