xẹo

  1. (rare) incliné
    • Để xẹo
      poser (un objet) dans une position incliné

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "xẹo"

xẹo
Người đi xe đạp xẹo sang bên phải để tránh ổ gà.