xi

Học thuật
Thân thiện
xi

Mẹ dùng xi để gắn nút chai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hợp chất giữa cánh kiến tinh dầu dùng để gắn nút chai lọ, niêm phong bao, túi: Chất liệu dẻo, thường màu đỏ hoặc nâu, dùng để đóng dấu niêm phong.
    • Chất dùng để đánh bóng da thuộc, đồ gỗ: Một loại sáp hoặc kem dùng để làm bóng bề mặt các vật dụng như giày da, đồ nội thất.
  2. Động từ:

    • Phát ra tiếng "xi" kéo dài để kích thích trẻ con đái, ỉa: Hành động tạo ra âm thanh "xi..." nhẹ nhàng, kéo dài để khuyến khích trẻ nhỏ đi vệ sinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người giao thư thời xưa thường dùng xi để niêm phong phong bì.
    • Anh ấy lấy hộp xi đánh giày ra để làm bóng đôi giày da.
  • Động từ:
    • ngoại nhẹ nhàng xi để cháu ngoại đi trước khi ngủ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xi" trong âm nhạc: tên gọi của nốt Si (B) trong hệ thống ký hiệu âm nhạc bằng chữ cái Latinh.
    • Nốt tiếp theo trong gam Đô trưởng Xi.
  • "Xi giáng": Chỉ nốt Si giáng (B♭) trong âm nhạc.
    • Bản nhạc này hai dấu hóakhóa, trong đó Xi giáng.
Biến thể từ gần giống
  • Sáp: Chất tính chất tương tự, dùng để đánh bóng hoặc bảo vệ bề mặt.
  • Vecni: Chất phủ bóng cho gỗ, khác với xi về thành phần.
  • Khuyến khích: Động từ chung chỉ việc động viên, thúc đẩy (không dùng riêng cho việc trẻ đi vệ sinh).
Từ đồng nghĩa
  • Sáp niêm phong (cho nghĩa danh từ thứ nhất).
  • Kem đánh bóng (cho nghĩa danh từ thứ hai).
  • Dụng (trong một số ngữ cảnh phương ngữ, chỉ hành động khuyến khích trẻ đi vệ sinh).
Thành ngữ liên quan
  • "Xi trơn": (Thông tục) Chỉ việc đánh bóng, làm cho mọi thứ trơn tru, dễ dàng.
    • Anh ấy tài xi trơn mọi chuyện trong công việc.
  • "Kín như xi": Thành ngữ sự kín đáo, mật, không để lộ thông tin ra ngoài, lấy hình ảnh từ tính chất niêm phong chặt chẽ của xi.
    • Cuộc họp được giữ kín như xi.
xi

Mẹ dùng xi để gắn nút chai.

  1. 1 dt. Hợp chất giữa cánh kiến tinh dầu dùng để gắn nút chai lọ, niêm phong bao, túi: xi gắn nút chai.
  2. 2 (F. cire) dt. Chất dùng để đánh bóng da thuộc, đồ gỗ: xi đánh giày.
  3. 3 đgt. Phát ra tiếng "xi" kéo dài để kích thích trẻ con đái, ỉa: xi cho con đái.