xi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Hợp chất giữa cánh kiến và tinh dầu dùng để gắn nút chai lọ, niêm phong bao, túi: Chất liệu dẻo, thường có màu đỏ hoặc nâu, dùng để đóng dấu niêm phong.
- Chất dùng để đánh bóng da thuộc, đồ gỗ: Một loại sáp hoặc kem dùng để làm bóng bề mặt các vật dụng như giày da, đồ nội thất.
Động từ:
- Phát ra tiếng "xi" kéo dài để kích thích trẻ con đái, ỉa: Hành động tạo ra âm thanh "xi..." nhẹ nhàng, kéo dài để khuyến khích trẻ nhỏ đi vệ sinh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Người giao thư thời xưa thường dùng xi để niêm phong phong bì.
- Anh ấy lấy hộp xi đánh giày ra để làm bóng đôi giày da.
- Động từ:
- Bà ngoại nhẹ nhàng xi để cháu ngoại đi tè trước khi ngủ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Xi" trong âm nhạc: Là tên gọi của nốt Si (B) trong hệ thống ký hiệu âm nhạc bằng chữ cái Latinh.
- Nốt tiếp theo trong gam Đô trưởng là Xi.
- "Xi giáng": Chỉ nốt Si giáng (B♭) trong âm nhạc.
- Bản nhạc này có hai dấu hóa ở khóa, trong đó có Xi giáng.
Biến thể và từ gần giống
- Sáp: Chất có tính chất tương tự, dùng để đánh bóng hoặc bảo vệ bề mặt.
- Vecni: Chất phủ bóng cho gỗ, khác với xi về thành phần.
- Khuyến khích: Động từ chung chỉ việc động viên, thúc đẩy (không dùng riêng cho việc trẻ đi vệ sinh).
Từ đồng nghĩa
- Sáp niêm phong (cho nghĩa danh từ thứ nhất).
- Kem đánh bóng (cho nghĩa danh từ thứ hai).
- Dụng (trong một số ngữ cảnh phương ngữ, chỉ hành động khuyến khích trẻ đi vệ sinh).
Thành ngữ liên quan
- "Xi trơn": (Thông tục) Chỉ việc đánh bóng, làm cho mọi thứ trơn tru, dễ dàng.
- Anh ấy có tài xi trơn mọi chuyện trong công việc.
- "Kín như xi": Thành ngữ ví sự kín đáo, bí mật, không để lộ thông tin ra ngoài, lấy hình ảnh từ tính chất niêm phong chặt chẽ của xi.
- Cuộc họp được giữ kín như xi.
- 1 dt. Hợp chất giữa cánh kiến và tinh dầu dùng để gắn nút chai lọ, niêm phong bao, túi: xi gắn nút chai.
- 2 (F. cire) dt. Chất dùng để đánh bóng da thuộc, đồ gỗ: xi đánh giày.
- 3 đgt. Phát ra tiếng "xi" kéo dài để kích thích trẻ con đái, ỉa: xi cho con đái.