yachting

/'jɔtiɳ/
Học thuật
Thân thiện
yachting

The family enjoys yachting on the calm blue sea.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Môn thể thao chèo thuyền buồm, đua thuyền buồm: Chỉ hoạt động thể thao hoặc thi đấu sử dụng thuyền buồm (du thuyền).
    • Hoạt động đi chơi, du ngoạn bằng thuyền buồm: Chỉ việc đi du lịch, thư giãn trên biển hoặc sông hồ bằng du thuyền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is very interested in yachting and spends every weekend on the water. (Anh ấy rất quan tâm đến môn đua thuyền buồm dành mỗi cuối tuần trên biển.)
    • They went yachting around the Mediterranean Sea for their vacation. (Họ đã đi du ngoạn bằng thuyền buồm quanh biển Địa Trung Hải cho kỳ nghỉ của mình.)
    • The club organizes yachting competitions every summer. (Câu lạc bộ tổ chức các cuộc thi thuyền buồm mỗi mùa .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go yachting": đi chơi thuyền buồm, đi đua thuyền buồm.
    • The wealthy businessman often goes yachting in the Caribbean. (Doanh nhân giàu có thường đi chơi thuyền buồmvùng biển Caribbean.)
Biến thể từ gần giống
  • Yacht (n): thuyền buồm, du thuyền.

    • They sailed their yacht into the harbor. (Họ lái chiếc du thuyền của họ vào cảng.)
  • Yachtsman/Yachtswoman (n): người chơi thuyền buồm, người đua thuyền buồm (nam/nữ).

    • She is an experienced yachtswoman. ( ấy một nữ thuyền thủ kinh nghiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Sailing: chèo thuyền, đi thuyền buồm (có thể dùng chung trong nhiều ngữ cảnh).
  • Boating: đi thuyền (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ các loại thuyền khác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi với phrasal verbs phổ biến. Hành động thường được diễn đạt bằng cụm động từ như "go yachting").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "yachting").

yachting

The family enjoys yachting on the calm blue sea.

danh từ
  1. sự đi chơi bằng thuyền buồm
  2. sự thi thuyền buồm

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống