yours

/jɔ:z/
Học thuật
Thân thiện
yours

This book is yours.

Định nghĩa
  1. Đại từ sở hữu:
    • Cái của bạn: Dùng để chỉ một hoặc nhiều vật, ý tưởng thuộc về người hoặc những người đang được nói chuyện trực tiếp (ngôi thứ hai). thay thế cho cụm "your + danh từ" để tránh lặp lại.
dụ sử dụng
  • Đại từ sở hữu:
    • This book is yours. (Quyển sách này của bạn.)
    • My car is red, and yours is blue. (Xe của tôi màu đỏ, còn xe của bạn màu xanh.)
    • Is this pen yours? (Cây bút này phải của bạn không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a friend of yours": một người bạn của bạn (nhấn mạnh mối quan hệ).

    • I met a friend of yours at the party. (Tôi đã gặp một người bạn của bạnbữa tiệc.)
  • "Yours truly / Yours faithfully / Yours sincerely": (Trân trọng / Kính thư) - Công thức kết thúc trang trọng trong thư tín, đứng trước chữ ký.

    • I look forward to your reply. Yours sincerely, John Smith. (Tôi mong chờ phản hồi của bạn. Trân trọng, John Smith.)
  • "you and yours": bạn gia đình/người thân của bạn.

    • Best wishes to you and yours this holiday season. (Gửi lời chúc tốt đẹp nhất đến bạn gia đình trong mùa lễ này.)
Biến thể từ gần giống
  • Your (tính từ sở hữu): Của bạn. Dùng trước danh từ.
    • This is your book. (Đây quyển sách của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Belonging to you: Thuộc về bạn.
  • Your own: Của chính bạn.
Cụm từ liên quan
  • What's yours?: (Thông tục) Bạn dùng ? (thường dùng khi mời đồ uống).

    • I'll have a coffee. What's yours? (Tôi sẽ dùng cà phê. Còn bạn thì sao?)
  • That's no business of yours: Đó không phải việc của bạn / Việc đó không liên quan đến bạn.

    • How I spend my money is no business of yours. (Tôi tiêu tiền của tôi thế nào không phải việc của bạn.)
yours

This book is yours.

đại từ sở hữu
  1. cái của anh, cái của chị, cái của ngài, cái của mày; cái của các anh, cái của các chị, cái của các ngài, cái của chúng mày
    • this book is yours
      quyển sách này của anh
    • a friend of yours
      một trong những người bạn của anh
    • that is no business of yours
      đó không phải việc của anh, việc đó không quan hệ đến anh
    • you and yours
      ông (anh...) gia đình (tài sản) của ông (anh...)
    • yours is to hand
      thư của anh đã đến tay tôi
    • what is yours?
      (thông tục) còn anh thì uống ?

Idioms

  • Yours truly (faithfully, sincerely)
    bạn chân thành của anh (chị...) (công thức cuối thư)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "yours"