zechariah

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Sách Xa-cha-ri: một sách trong Cựu Ước của Kinh Thánh, ghi lại những lời tiên tri của nhà tiên tri Xa-cha-ri. Sách này chủ yếu nói về sự phục hưng của dân Y--ra-ên sau thời kỳ bị lưu đày ở Ba-by-lôn.
    • Nhà tiên tri Xa-cha-ri: một nhà tiên tri nhỏ của người -- sống vào cuối thế kỷ thứ 6 trước Công nguyên.
dụ sử dụng
  • Sách Xa-cha-ri:
    • The Book of Zechariah is the eleventh of the twelve Minor Prophets in the Old Testament. (Sách Xa-cha-ri sách thứ mười một trong số mười hai nhà tiên tri nhỏ trong Cựu Ước.)
  • Nhà tiên tri Xa-cha-ri:
    • Zechariah encouraged the people to rebuild the temple after their return from exile. (Nhà tiên tri Xa-cha-ri đã khích lệ dân chúng xây lại đền thờ sau khi họ trở về từ cảnh lưu đày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Zechariah" có thể được dùng để chỉ chính nhà tiên tri hoặc sách mang tên ông. Trong ngữ cảnh thần học, thường liên quan đến các chủ đề về sự phục hưng, hy vọng sự can thiệp của Đức Chúa Trời.
    • The prophecies of Zechariah include visions of a future Messianic age. (Những lời tiên tri của Xa-cha-ri bao gồm các khải tượng về một thời kỳ Đấng -si trong tương lai.)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể phổ biến: đây tên riêng, "Zechariah" thường được giữ nguyên dạng trong tiếng Việt "Xa-cha-ri" hoặc "Xa-cha-ri-a" (phiên âm từ bản Kinh Thánh tiếng Việt).
Từ đồng nghĩa
  • Tiên tri Xa-cha-ri: dùng để chỉ nhà tiên tri.
  • Sách Xa-cha-ri: dùng để chỉ sách trong Kinh Thánh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ: "Zechariah" danh từ riêng, không kết hợp với động từ để tạo thành cụm động từ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến: tên riêng "Zechariah" không xuất hiện trong các thành ngữ thông dụng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

zechariah
A child reads the book of Zechariah in a library.