zoom

/zu:m/
danh từ giống đực
  1. (điện ảnh) ấn tượng zum
  2. (điện ảnh) ống kính zum, ống kính tiêu cự thay đổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "zoom"

zoom
Un photographe utilise le zoom de son appareil pour photographier un oiseau.