somme

danh từ giống cái
  1. (toán học) tổng
    • La somme de deux nombres
      tổng của hai số
  2. tổng cộng, toàn bộ, toàn thể
    • La somme de nos besoins
      toàn bộ nhu cầu của ta
  3. số tiền
    • Une grosse somme
      một số tiền lớn
  4. (Somme) sách tóm tắt
    • Somme théologique
      sách tóm tắt thần học
    • en somme; somme toute
      tóm lại
danh từ giống cái
  1. (Bête de somme) súc vật thồ; (nghĩa bóng) thân trâu ngựa
danh từ giống đực
  1. giấc ngủ
    • Faire un somme
      ngủ một giấc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

somme
La somme de deux et trois est cinq.