à

  1. 1 đg. (id.). Ùa tới, sấn tới ồ ạt cùng một lúc. trẻ à vào vườn.
  2. 2 I tr. (kng.; dùngcuối câu). Từ biểu thị ý hỏi thân mật để thêm về điều đó. Mới đó quên rồi à? Anh đi à?
  3. II c. (kng.). Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc sực nhớ ra điều . À, đẹp nhỉ! À quên!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

à
À, đẹp nhỉ!