à
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (đg.):
- Ùa tới, sấn tới ồ ạt cùng một lúc: Diễn tả hành động di chuyển nhanh, ồ ạt và đột ngột của một nhóm người hoặc vật.
- Thán từ (t.):
- Từ biểu thị ý hỏi thân mật để rõ thêm về điều gì đó: Được dùng ở cuối câu để tạo thành câu hỏi, thường mang sắc thái thân mật, nhẹ nhàng.
- Cảm từ (c.):
- Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc sực nhớ ra điều gì: Dùng như một tiếng kêu tự nhiên khi bất ngờ, ngạc nhiên hoặc chợt nhớ tới điều gì.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Lũ trẻ à vào vườn. (Bọn trẻ ùa vào vườn.)
- Thán từ:
- Anh đi à? (Anh đi à?)
- Mới đó mà quên rồi à? (Mới đó mà đã quên rồi à?)
- Cảm từ:
- À, đẹp nhỉ! (À, đẹp nhỉ!)
- À quên! (À, quên mất!)
Các cách sử dụng nâng cao
- "À" dùng để chuyển ý, nhắc nhẹ: Khi muốn bắt đầu một chủ đề mới hoặc nhắc lại một chi tiết.
- À này, hôm nay mình có hẹn đấy nhé. (À này, hôm nay mình có hẹn đấy nhé.)
- "À" biểu thị sự đồng tình, thấu hiểu: Khi tiếp nhận thông tin và tỏ ra đã hiểu.
- À, ra là vậy. (À, thì ra là như vậy.)
Biến thể và từ gần giống
- À ơi (c): Tiếng ru con.
- Mẹ ngồi hát à ơi. (Mẹ ngồi hát à ơi.)
- Ào (đg): Diễn tả chuyển động mạnh và nhanh, tương tự như "à" nhưng thường gợi cảm giác mạnh hơn.
- Nước từ trên cao ào xuống. (Nước từ trên cao ào xuống.)
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Ùa, xông, sấn.
- Thán từ: Hả, nhỉ, phải không (dùng để hỏi).
- Cảm từ: Ồ, ôi, chao (biểu lộ cảm xúc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Không có cụm động từ đặc biệt nào với "à".
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến nào với "à".
- 1 đg. (id.). Ùa tới, sấn tới ồ ạt cùng một lúc. Lũ trẻ à vào vườn.
- 2 I tr. (kng.; dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý hỏi thân mật để rõ thêm về điều gì đó. Mới đó mà quên rồi à? Anh đi à?
- II c. (kng.). Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc sực nhớ ra điều gì. À, đẹp nhỉ! À quên!