à

Học thuật
Thân thiện
à

À, đẹp nhỉ!

Định nghĩa
  1. Động từ (đg.):
    • Ùa tới, sấn tới ồ ạt cùng một lúc: Diễn tả hành động di chuyển nhanh, ồ ạt đột ngột của một nhóm người hoặc vật.
  2. Thán từ (t.):
    • Từ biểu thị ý hỏi thân mật để thêm về điều đó: Được dùngcuối câu để tạo thành câu hỏi, thường mang sắc thái thân mật, nhẹ nhàng.
  3. Cảm từ (c.):
    • Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc sực nhớ ra điều : Dùng như một tiếng kêu tự nhiên khi bất ngờ, ngạc nhiên hoặc chợt nhớ tới điều .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • trẻ à vào vườn. (Bọn trẻ ùa vào vườn.)
  • Thán từ:
    • Anh đi à? (Anh đi à?)
    • Mới đó quên rồi à? (Mới đó đã quên rồi à?)
  • Cảm từ:
    • À, đẹp nhỉ! (À, đẹp nhỉ!)
    • À quên! (À, quên mất!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À" dùng để chuyển ý, nhắc nhẹ: Khi muốn bắt đầu một chủ đề mới hoặc nhắc lại một chi tiết.
    • À này, hôm nay mình hẹn đấy nhé.này, hôm nay mình hẹn đấy nhé.)
  • "À" biểu thị sự đồng tình, thấu hiểu: Khi tiếp nhận thông tin tỏ ra đã hiểu.
    • À, ra vậy. (À, thì ra như vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • À ơi (c): Tiếng ru con.
    • Mẹ ngồi hát à ơi. (Mẹ ngồi hát à ơi.)
  • Ào (đg): Diễn tả chuyển động mạnh nhanh, tương tự như "à" nhưng thường gợi cảm giác mạnh hơn.
    • Nước từ trên cao ào xuống. (Nước từ trên cao ào xuống.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Ùa, xông, sấn.
  • Thán từ: Hả, nhỉ, phải không (dùng để hỏi).
  • Cảm từ: Ồ, ôi, chao (biểu lộ cảm xúc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ đặc biệt nào với "à".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào với "à".
à

À, đẹp nhỉ!

  1. 1 đg. (id.). Ùa tới, sấn tới ồ ạt cùng một lúc. trẻ à vào vườn.
  2. 2 I tr. (kng.; dùngcuối câu). Từ biểu thị ý hỏi thân mật để thêm về điều đó. Mới đó quên rồi à? Anh đi à?
  3. II c. (kng.). Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc sực nhớ ra điều . À, đẹp nhỉ! À quên!