ái

  1. 1 đgt. (H. ái: yêu) Yêu đương: Làm cho bể ái, khi đầy khi vơi (K).
  2. 2 tht. Tiếng thốt ra khi bị đau đột ngột: ái! đau quá!.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ái
Ái! Tôi vừa bị ong đốt.