ao

  1. 1 d. Chỗ đào sâu xuống đất để giữ nước nuôi , thả bèo, trồng rau, v.v. Ao rau muống. Ao sâu tốt (tng.).
  2. 2 đg. Đong để ước lượng. Ao thúng thóc. Ao lại dầu xem còn mấy chai.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ao"

ao
Một con vịt đang bơi trong ao.