ao
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Chỗ đào sâu xuống đất để giữ nước, thường có diện tích nhỏ hơn hồ: Dùng để chỉ một vùng nước tự nhiên hoặc nhân tạo, thường dùng để nuôi trồng thủy sản hoặc trồng rau.
- Ví dụ minh họa: Ao sâu tốt cá. (Tục ngữ)
Động từ:
- Đong, đo lường một cách ước chừng, không chính xác: Hành động ước lượng số lượng, thể tích của một vật bằng một dụng cụ đong đếm nào đó.
- Ví dụ minh họa: Ao thúng thóc. (Ước lượng một thúng thóc.)
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Nhà bà có một cái ao nhỏ để thả cá trê.
- Trẻ con trong làng thường ra ao tắm mỗi buổi chiều hè.
- Mặt ao phẳng lặng như một tấm gương khổng lồ.
Động từ:
- Bác ấy ao thử mấy lít xăng xem còn đủ đi về không.
- Trước khi bán, người ta thường ao gạo để ước lượng trọng lượng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "ao tù nước đọng": Thành ngữ chỉ nơi chật hẹp, tù túng, không có sự phát triển hoặc lưu thông.
- Công việc ở đó chẳng khác nào ao tù nước đọng, không có tương lai.
- "ao nhà": Biểu tượng cho những gì thân thuộc, thuộc về gia đình, quê hương mình.
- Dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn. (Ca dao)
Biến thể và từ liên quan
- Đầm (danh từ): Vùng nước tự nhiên, thường rộng và sâu hơn ao.
- Hồ (danh từ): Vùng nước rộng và sâu hơn ao rất nhiều, có thể là tự nhiên hoặc nhân tạo.
- Vũng (danh từ): Chỗ trũng chứa nước, thường nhỏ, nông và tạm thời sau mưa.
- Ước lượng (động từ): Từ đồng nghĩa với nghĩa động từ của "ao", chỉ việc tính toán, đánh giá một cách gần đúng.
Từ đồng nghĩa
- (Danh từ): Đầm, vũng (trong một số ngữ cảnh).
- (Động từ): Ước lượng, ước chừng, đoán chừng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Ao sâu tốt cá: Tục ngữ, ý nói môi trường tốt, điều kiện thuận lợi thì sẽ cho kết quả tốt.
- Ta về ta tắm ao ta / Dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn: Ca dao, đề cao tình cảm gắn bó, yêu thương những gì thuộc về quê hương, gia đình mình.
- Rộng như cái ao: Cách nói so sánh khôi hài để chỉ một không gian rộng rãi (thường dùng trong khẩu ngữ).
- 1 d. Chỗ đào sâu xuống đất để giữ nước nuôi cá, thả bèo, trồng rau, v.v. Ao rau muống. Ao sâu tốt cá (tng.).
- 2 đg. Đong để ước lượng. Ao thúng thóc. Ao lại dầu xem còn mấy chai.