ao

Học thuật
Thân thiện
ao

Một con vịt đang bơi trong ao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chỗ đào sâu xuống đất để giữ nước, thường diện tích nhỏ hơn hồ: Dùng để chỉ một vùng nước tự nhiên hoặc nhân tạo, thường dùng để nuôi trồng thủy sản hoặc trồng rau.
    • dụ minh họa: Ao sâu tốt . (Tục ngữ)
  2. Động từ:

    • Đong, đo lường một cách ước chừng, không chính xác: Hành động ước lượng số lượng, thể tích của một vật bằng một dụng cụ đong đếm nào đó.
    • dụ minh họa: Ao thúng thóc. (Ước lượng một thúng thóc.)
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà một cái ao nhỏ để thả cá trê.
    • Trẻ con trong làng thường ra ao tắm mỗi buổi chiều .
    • Mặt ao phẳng lặng như một tấm gương khổng lồ.
  • Động từ:

    • Bác ấy ao thử mấy lít xăng xem còn đủ đi về không.
    • Trước khi bán, người ta thường ao gạo để ước lượng trọng lượng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ao nước đọng": Thành ngữ chỉ nơi chật hẹp, tù túng, không sự phát triển hoặc lưu thông.
    • Công việcđó chẳng khác nào ao nước đọng, không tương lai.
  • "ao nhà": Biểu tượng cho những thân thuộc, thuộc về gia đình, quê hương mình.
    • trong đục ao nhà vẫn hơn. (Ca dao)
Biến thể từ liên quan
  • Đầm (danh từ): Vùng nước tự nhiên, thường rộng sâu hơn ao.
  • Hồ (danh từ): Vùng nước rộng sâu hơn ao rất nhiều, có thể tự nhiên hoặc nhân tạo.
  • Vũng (danh từ): Chỗ trũng chứa nước, thường nhỏ, nông tạm thời sau mưa.
  • Ước lượng (động từ): Từ đồng nghĩa với nghĩa động từ của "ao", chỉ việc tính toán, đánh giá một cách gần đúng.
Từ đồng nghĩa
  • (Danh từ): Đầm, vũng (trong một số ngữ cảnh).
  • (Động từ): Ước lượng, ước chừng, đoán chừng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Ao sâu tốt : Tục ngữ, ý nói môi trường tốt, điều kiện thuận lợi thì sẽ cho kết quả tốt.
  • Ta về ta tắm ao ta / trong đục ao nhà vẫn hơn: Ca dao, đề cao tình cảm gắn bó, yêu thương những thuộc về quê hương, gia đình mình.
  • Rộng như cái ao: Cách nói so sánh khôi hài để chỉ một không gian rộng rãi (thường dùng trong khẩu ngữ).
ao

Một con vịt đang bơi trong ao.

  1. 1 d. Chỗ đào sâu xuống đất để giữ nước nuôi , thả bèo, trồng rau, v.v. Ao rau muống. Ao sâu tốt (tng.).
  2. 2 đg. Đong để ước lượng. Ao thúng thóc. Ao lại dầu xem còn mấy chai.