ít

  1. tt. số lượng nhỏ hoặc thấp hơn mức bình thường: ít người đến dự mật ít ruồi nhiều của ít lòng nhiều.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ít
Ít học sinh đang ngồi đọc sách trong thư viện.