ắt

  1. trgt. chắc hẳn, nhất định phải: Thân đã , ắt danh âu phải (NgCgTrứ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ắt"

ắt
Thời gian ắt sẽ trả lời cho tất cả.