écrit

Học thuật
Thân thiện
écrit

Une feuille écrite des deux côtés repose sur le bureau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Được viết ra, bằng chữ viết: Mô tả cái gì đó tồn tại dưới dạng chữ viết, trái ngược với lời nói.
    • Thành văn: Dùng để chỉ luật lệ, quy tắc đã được ghi chép lại một cách chính thức.
    • Đã được định sẵn, do số phận an bài: (Nghĩa ẩn dụ, ít dùng) Chỉ điều đó không thể thay đổi, như đã được ghi trong số phận.
  2. Danh từ giống đực:

    • Giấy tờ, văn bản: Tài liệu viết giá trị pháphoặc hành chính.
    • Bài thi viết: Phần thi thí sinh phải viết ra giấy.
    • Tác phẩm (viết): (Dùng số nhiều les écrits) Chỉ toàn bộ hoặc một phần các tác phẩm văn học của một tác giả.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La tradition écrite de ce peuple est très ancienne. (Truyền thống ghi chép bằng văn bản của dân tộc này rất lâu đời.)
    • Il a laissé un message écrit sur la table. (Anh ấy để lại một tin nhắn được viết trên bàn.)
    • C'était écrit dans son destin. (Điều đó đã được định sẵn trong số phận của ấy.)
  • Danh từ:

    • Veuillez conserver cet écrit comme preuve. (Xin hãy giữ giấy tờ này làm bằng chứng.)
    • L'épreuve écrite du concours est difficile. (Bài thi viết của kỳ thi tuyển rất khó.)
    • Les écrits philosophiques de Rousseau sont célèbres. (Các tác phẩm triết học của Rút- rất nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Langue écrite": ngôn ngữ viết, chỉ hình thức chuẩn mực, trang trọng của một ngôn ngữ, khác với khẩu ngữ.

    • La maîtrise de la langue écrite est essentielle pour rédiger un rapport. (Việc thành thạo ngôn ngữ viếtcần thiết để soạn thảo một báo cáo.)
  • "Droit écrit": luật thành văn, hệ thống luật dựa trên các văn bản phápđược ghi chép lại (như hiến pháp, bộ luật), đối lập với luật tập quán.

    • La France est un pays de droit écrit. (Nước Phápmột quốc gia theo luật thành văn.)
Biến thể từ gần giống
  • Écrire (động từ): viết.

    • Il apprend à écrire son nom. (Cậu bé đang học viết tên của mình.)
  • Écrivain (danh từ): nhà văn.

    • Elle est un écrivain très talentueux. ( ấymột nhà văn rất tài năng.)
  • Écriture (danh từ giống cái): chữ viết, cách viết; hành động viết; (số nhiều) các tác phẩm kinh thánh.

    • Son écriture est très lisible. (Chữ viết của anh ấy rất dễ đọc.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: (được soạn thảo), (được ghi chú), (được ghi chép lại).
  • Danh từ (văn bản): (tài liệu), (văn kiện).
  • Danh từ (tác phẩm): (tác phẩm), (công trình).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Par écrit: bằng văn bản, trên giấy tờ.

    • La demande doit être faite par écrit. (Đơn yêu cầu phải được thực hiện bằng văn bản.)
  • Preuve par écrit: chứng cứ bằng văn bản, chứng từ.

    • En cas de litige, une preuve par écrit est nécessaire. (Trong trường hợp tranh chấp, một chứng cứ bằng văn bảncần thiết.)
Thành ngữ liên quan
  • C'est écrit noir sur blanc: Điều đó được viết rõ ràng (đen trên trắng), ý nói điều đó rất rõ ràng, minh bạch, không thể chối cãi.
    • Les conditions du contrat, c'est écrit noir sur blanc. (Các điều khoản của hợp đồng được ghi rõ ràng.)
écrit

Une feuille écrite des deux côtés repose sur le bureau.

tính từ
  1. viết
    • Une feuille écrite des deux côtés
      tờ giấy viết cả hai mặt
    • Langue parlée et langue écrite
      ngôn ngữ nói ngôn ngữ viết
  2. thành văn
    • Droit écrit
      luật thành văn
  3. do trời định, đã định sẵn
danh từ giống đực
  1. giấy tờ, văn bản
  2. kỳ thi viết
  3. (số nhiều) tác phẩm
    • Les écrits de Victor Hugo
      những tác phẩm của Vich-to-Huy-
    • par écrit
      bằng giấy tờ, trên giấy tờ
    • Preuve par écrit
      chứng từ bằng giấy tờ

Từ trái nghĩa

Từ gần giống