écrit

tính từ
  1. viết
    • Une feuille écrite des deux côtés
      tờ giấy viết cả hai mặt
    • Langue parlée et langue écrite
      ngôn ngữ nói ngôn ngữ viết
  2. thành văn
    • Droit écrit
      luật thành văn
  3. do trời định, đã định sẵn
danh từ giống đực
  1. giấy tờ, văn bản
  2. kỳ thi viết
  3. (số nhiều) tác phẩm
    • Les écrits de Victor Hugo
      những tác phẩm của Vich-to-Huy-
    • par écrit
      bằng giấy tờ, trên giấy tờ
    • Preuve par écrit
      chứng từ bằng giấy tờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "écrit"

écrit
Une feuille écrite des deux côtés repose sur le bureau.