oral

/'ɔ:rəl/
tính từ
  1. (thuộc) miệng
    • Cavité orale
      khoang miệng
    • Par voie orale
      (y học) bằng đường miệng
  2. truyền khẩu, truyền miệng
    • Tradition orale
      truyền thống truyền khẩu
  3. (bằng) miệng
    • Déposition orale
      lời khai miệng
danh từ giống đực
  1. kỳ thi miệng, kỳ thi vấn đáp
    • Echouer à l'oral
      trượt kỳ thi vấn đáp
  2. (sử học) mạng che mặt (của phụ nữ Do Thái thời Trung đại)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "oral"

oral
L'étudiant passe son examen oral devant le professeur.