écarté

tính từ
  1. hẻo lánh, cô tịch
    • Endroit écarté
      nơi hẻo lánh
danh từ giống đực
  1. (đánh bài) (đánh cờ) bài cactê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống