émail

{{émail}}
danh từ giống đực (số nhiều émaux)
  1. men (của đồ sứ, của răng)
  2. đồ (tráng) men
  3. (thơ ca) vẻ muôn màu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

émail
L'artisan applique de l'émail sur un vase en céramique.