équivoque

tính từ
  1. lập lờ, nước đôi
    • Attitude équivoque
      thái độ nước đôi
  2. () hai nghĩa
    • Terme équivoque
      từ hai nghĩa
  3. (nghĩa xấu) đáng ngờ
    • Passé équivoque
      quá khứ đáng ngờ
danh từ giống cái
  1. từ hai nghĩa; câu hai nghĩa
  2. cái lập lờ, cái mập mờ
    • Déclaration sans équivoque
      lời tuyên bố không lập lờ
  3. điều nghi ngờ
    • Dissiper toute équivoque
      làm tan mọi điều nghi ngờ
  4. (từ , nghĩa ) trò chơi chữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "équivoque"

équivoque
Une déclaration sans équivoque est nécessaire pour éviter tout malentendu.