étincelant

Học thuật
Thân thiện
étincelant

L'étoile étincelante brille dans le ciel nocturne.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sáng rực, chói lọi, lấp lánh: Ánh sáng mạnh, rực rỡ thường lấp lánh như từ những tia lửa hoặc đá quý.
    • Rực rỡ, lộng lẫy, xuất sắc: Dùng để miêu tả thứ đó (như trí tuệ, phong cách, buổi biểu diễn) rất sáng tạo, thông minh gây ấn tượng mạnh.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Elle portait une robe de soirée étincelante de paillettes. ( ấy mặc một chiếc váy dạ hội lấp lánh những hạt kim tuyến.)
    • Les yeux étincelants de l'enfant trahissaient son excitation. (Đôi mắt sáng rực của đứa trẻ đã tố cáo sự phấn khích của .)
    • L'orateur a fait un discours étincelant d'humour et d'intelligence. (Diễn giả đã có một bài phát biểu rực rỡ với sự hài hước trí tuệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rire étincelant": nụ cười tỏa sáng, rạng rỡ.
    • Son rire étincelant illuminait toute la pièce. (Nụ cười rạng rỡ của ấy làm cả căn phòng bừng sáng.)
  • "esprit étincelant": trí tuệ sắc sảo, xuất chúng.
    • Elle est connue pour son esprit étincelant et ses réparties rapides. ( ấy nổi tiếng với trí tuệ sắc sảo những câu đối đáp nhanh nhạy.)
Biến thể từ gần giống
  • Étinceler (động từ): lấp lánh, loé sáng.
    • Les diamants étincellent sous les projecteurs. (Những viên kim cương lấp lánh dưới ánh đèn sân khấu.)
  • Étincelle (danh từ từ giống cái): tia lửa, tia sáng.
    • Une étincelle de génie. (Một tia sáng của thiên tài.)
Từ đồng nghĩa
  • Brillant: sáng chói, xuất sắc.
  • Scintillant: lấp lánh, nhấp nháy.
  • Resplendissant: rực rỡ, huy hoàng.
Từ trái nghĩa
  • Terne: xỉn màu, mờ đục, tẻ nhạt.
  • Sombre: tối tăm, u ám.
  • Fade: nhạt nhẽo, vô vị.
étincelant

L'étoile étincelante brille dans le ciel nocturne.

tính từ
  1. sáng rực, chói lọi
    • étoile étincelante
      ngôi sao chói lọi
  2. rực rỡ, lộng lẫy
    • Esprit étincelant
      tài trí rực rỡ