ít

Học thuật
Thân thiện
ít

Ít học sinh đang ngồi đọc sách trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • số lượng nhỏ hoặc thấp hơn mức bình thường, mức trung bình: Dùng để mô tả một số lượng, mức độ không nhiều.
    • Không thường xuyên, hiếm khi: Dùng để chỉ tần suất thấp của một sự việc, hành động.
  2. Phó từ:

    • mức độ thấp, không nhiều: Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ khác để chỉ mức độ thấp của hành động hoặc tính chất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trong túi tôi còn rất ít tiền. (Số lượng tiền còn lại nhỏ.)
    • Anh ấy người ít nói. (Tần suất nói chuyện của anh ấy thấp, không nhiều.)
  • Phó từ:
    • ấy ăn rất ít. ("Ít" bổ nghĩa cho động từ "ăn", chỉ mức độ ăn uống thấp.)
    • Căn phòng này ít sáng hơn phòng kia. ("Ít" bổ nghĩa cho tính từ "sáng", chỉ mức độ ánh sáng thấp hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ít ra": Dùng để chỉ một điều kiện tối thiểu, một mức độ thấp nhưng vẫn .
    • Ít ra anh ấy cũng đã xin lỗi. ( sao đi nữa, hành động xin lỗi vẫn đã xảy ra.)
  • "Ít nhất": Dùng để nhấn mạnh mức tối thiểu không thể thấp hơn.
    • Bạn cần ít nhất hai giờ để hoàn thành công việc này. (Hai giờ mức thời gian tối thiểu bắt buộc.)
  • "Càng ngày càng ít": Diễn tả xu hướng giảm dần về số lượng hoặc mức độ.
    • Số người tham dự buổi họp càng ngày càng ít. (Số lượng xu hướng giảm dần theo thời gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Ít ỏi (tính từ): Rất ít, không đáng kể, thường gợi cảm giác thiếu thốn.
    • Phần thưởng cho chiến thắng thật ít ỏi.
  • Thiểu số (danh từ): Số lượng ít hơn trong một tập thể, nhóm.
    • Ý kiến này chỉ được một thiểu số ủng hộ.
Từ đồng nghĩa
  • Hiếm: Ít khi xảy ra, tần suất thấp (thiên về tần suất).
  • Nhỏ (về số lượng): quy mô, số lượng không lớn.
  • Lượng ít: Cụm danh từ chỉ số lượng nhỏ.
Từ trái nghĩa
  • Nhiều: số lượng lớn hoặc cao hơn mức bình thường.
  • Thường xuyên: tần suất cao, xảy ra liên tục.
  • Đông đảo: Số lượng rất lớn (thường dùng cho người).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Của ít lòng nhiều: Thành ngữ chỉ món quà vật chất tuy nhỏ bé nhưng tình cảm, ý nghĩa lại rất lớn.
    • Đây chỉ món quà nhỏ, của ít lòng nhiều thôi.
  • Ít chắt chiu hơn nhiều phung phí: Tục ngữ khuyên nên tiết kiệm ít còn hơn tiêu xài hoang phí nhiều.
  • Mật ít ruồi nhiều: Thành ngữ von, ý nói của ngon thì lắm kẻ nhòm ngó, tranh giành.
ít

Ít học sinh đang ngồi đọc sách trong thư viện.

  1. tt. số lượng nhỏ hoặc thấp hơn mức bình thường: ít người đến dự mật ít ruồi nhiều của ít lòng nhiều.