điều
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự việc, sự kiện, vấn đề: "điều" dùng để chỉ một sự việc, một sự kiện hoặc một vấn đề cụ thể nào đó đã, đang hoặc sẽ xảy ra.
- Lời nói, câu chữ: "điều" cũng có thể chỉ một lời nói, một câu văn hoặc một ý kiến được diễn đạt.
- Điều khoản, mục: Trong văn bản pháp lý, quy định, "điều" là một đơn vị, một khoản mục riêng biệt.
- Cớ, lý do: "điều" được dùng để chỉ nguyên nhân, lý do hay cái cớ cho một hành động.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Đó là một điều đáng tiếc. (Đó là một sự việc đáng tiếc.)
- Anh ấy nói ra những điều chân thành. (Anh ấy nói ra những lời chân thành.)
- Hiến pháp có nhiều điều quy định về quyền công dân. (Hiến pháp có nhiều điều khoản quy định về quyền công dân.)
- Hắn ta bắt bẻ từng điều nhỏ nhặt. (Hắn ta bắt bẻ từng lý do nhỏ nhặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
"mượn điều": viện cớ, lấy lý do.
- Hắn mượn điều ốm đau để nghỉ làm. (Hắn viện cớ ốm đau để nghỉ làm.)
"điều ăn tiếng nói": chỉ cách cư xử, hành vi và lời nói của một người.
- Con cái phải giữ gìn điều ăn tiếng nói. (Con cái phải giữ gìn cách ăn nói, cư xử.)
Biến thể và từ gần giống
Điều khoản (danh từ): khoản, mục trong một văn bản, hợp đồng.
- Hai bên đã thống nhất các điều khoản hợp tác. (Hai bên đã thống nhất các khoản mục hợp tác.)
Điều độ (tính từ): có mức độ, vừa phải, không thái quá.
- Ăn uống điều độ rất tốt cho sức khỏe. (Ăn uống có mức độ rất tốt cho sức khỏe.)
Từ đồng nghĩa
- Việc: sự việc, công việc.
- Sự: dùng để danh từ hóa động từ/tính từ, chỉ sự việc trừu tượng.
- Lời: câu nói, ngôn từ.
- Khoản: mục, điều khoản.
Các cụm từ liên quan
Nói điều hay lẽ phải: nói những lời đúng đắn, hợp lý.
- Ông ấy luôn nói điều hay lẽ phải. (Ông ấy luôn nói những lời đúng đắn, hợp lý.)
Tính toán đủ mọi điều: suy nghĩ, cân nhắc mọi khía cạnh.
- Trước khi đầu tư, anh ta tính toán đủ mọi điều. (Trước khi đầu tư, anh ta cân nhắc mọi khía cạnh.)
Thành ngữ liên quan
- Điều trước mắt chưa tỏ, điều sau lưng đã tường: (thành ngữ) việc trước mắt còn chưa rõ thì đã tỏ tường việc sau lưng; ý chê người hay nói chuyện hão, viển vông.
- Một điều nhịn, chín điều lành: (thành ngữ) nhẫn nhịn một chút sẽ mang lại nhiều điều tốt đẹp, yên ổn.