điều

điều

Một điều quan trọng là phải luôn trung thực.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự việc, sự kiện, vấn đề: "điều" dùng để chỉ một sự việc, một sự kiện hoặc một vấn đề cụ thể nào đó đã, đang hoặc sẽ xảy ra.
    • Lời nói, câu chữ: "điều" cũng có thể chỉ một lời nói, một câu văn hoặc một ý kiến được diễn đạt.
    • Điều khoản, mục: Trong văn bản pháp lý, quy định, "điều" một đơn vị, một khoản mục riêng biệt.
    • Cớ, lý do: "điều" được dùng để chỉ nguyên nhân, lý do hay cái cớ cho một hành động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đó một điều đáng tiếc. (Đó một sự việc đáng tiếc.)
    • Anh ấy nói ra những điều chân thành. (Anh ấy nói ra những lời chân thành.)
    • Hiến pháp nhiều điều quy định về quyền công dân. (Hiến pháp nhiều điều khoản quy định về quyền công dân.)
    • Hắn ta bắt bẻ từng điều nhỏ nhặt. (Hắn ta bắt bẻ từng lý do nhỏ nhặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mượn điều": viện cớ, lấy lý do.

    • Hắn mượn điều ốm đau để nghỉ làm. (Hắn viện cớ ốm đau để nghỉ làm.)
  • "điều ăn tiếng nói": chỉ cách cư xử, hành vi lời nói của một người.

    • Con cái phải giữ gìn điều ăn tiếng nói. (Con cái phải giữ gìn cách ăn nói, cư xử.)
Biến thể từ gần giống
  • Điều khoản (danh từ): khoản, mục trong một văn bản, hợp đồng.

    • Hai bên đã thống nhất các điều khoản hợp tác. (Hai bên đã thống nhất các khoản mục hợp tác.)
  • Điều độ (tính từ): mức độ, vừa phải, không thái quá.

    • Ăn uống điều độ rất tốt cho sức khỏe. (Ăn uống mức độ rất tốt cho sức khỏe.)
Từ đồng nghĩa
  • Việc: sự việc, công việc.
  • Sự: dùng để danh từ hóa động từ/tính từ, chỉ sự việc trừu tượng.
  • Lời: câu nói, ngôn từ.
  • Khoản: mục, điều khoản.
Các cụm từ liên quan
  • Nói điều hay lẽ phải: nói những lời đúng đắn, hợp lý.

    • Ông ấy luôn nói điều hay lẽ phải. (Ông ấy luôn nói những lời đúng đắn, hợp lý.)
  • Tính toán đủ mọi điều: suy nghĩ, cân nhắc mọi khía cạnh.

    • Trước khi đầu , anh ta tính toán đủ mọi điều. (Trước khi đầu , anh ta cân nhắc mọi khía cạnh.)
Thành ngữ liên quan
  • Điều trước mắt chưa tỏ, điều sau lưng đã tường: (thành ngữ) việc trước mắt còn chưa thì đã tỏ tường việc sau lưng; ý chê người hay nói chuyện hão, viển vông.
  • Một điều nhịn, chín điều lành: (thành ngữ) nhẫn nhịn một chút sẽ mang lại nhiều điều tốt đẹp, yên ổn.