đoạt

Học thuật
Thân thiện
đoạt

Một vận động viên đoạt huy chương vàng trên bục trao giải.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chiếm lấy, giành lấy một cách quyết liệt, thường thông qua cạnh tranh, đấu tranh hoặc dùng sức mạnh: Hành động lấy được một thứ (danh hiệu, quyền lực, vật phẩm) về cho mình, vượt qua đối thủ khác.
    • (Trong thể thao, thi đấu) Giành được chiến thắng, danh hiệu: Chiến thắng trong một cuộc thi để nhận lấy phần thưởng, chức vô địch.
dụ sử dụng
  • (Họ đã giành được danh hiệu cao nhất sau các trận đấu.)
  • (Hành động giành lấy quyền lực nhà nước thông qua đấu tranh.)
  • (Lấy được khí từ tay đối phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đoạt giải": Dành được giải thưởng trong một cuộc thi.
    • ấy đoạt giải nhất cuộc thi hùng biện.
  • "Đoạt mạng" (ngôn ngữ văn chương, cổ): Cướp đi sinh mạng.
    • Tên cướp hung ác đã đoạt mạng người qua đường.
  • "Đoạt quyền": Chiếm đoạt quyền lực, quyền hành một cách trái phép.
    • Hắn tìm cách đoạt quyền điều hành công ty.
Biến thể từ liên quan
  • Cướp đoạt (động từ): Dùng lực hoặc thủ đoạn để chiếm lấy một cách trắng trợn.
    • Bọn tham nhũng cướp đoạt tài sản của nhân dân.
  • Chiếm đoạt (động từ): Chiếm lấy về phần mình một cách phi pháp.
    • Hành vi chiếm đoạt tài sản chung vi phạm pháp luật.
  • Tranh đoạt (động từ): Tranh giành để giành lấy.
    • Các công ty liên tục tranh đoạt thị phần.
  • Đoạt quá (tính từ, phương ngữ): Chỉ hành động tham lam, giành giật quá mức.
Từ đồng nghĩa
  • Giành: Lấy được về mình thông qua nỗ lực hoặc cạnh tranh (thường nhẹ hơn "đoạt").
  • Chiếm: Lấy làm chủ một cái đó, thường lãnh thổ, đất đai.
  • Cướp: Dùng sức mạnh hoặc lực để lấy đi một cách bạo ngược.
Từ trái nghĩa
  • Nhường: Cho đi, trao lại cho người khác.
  • Để mất: Không giữ được, để rơi vào tay người khác.
  • Thua: Không giành được phần thắng trong thi đấu, cạnh tranh.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Đoạt (từ Hán Việt, 奪霸): Giành lấy địa vị bá chủ.
  • Đoạt chức vô địch: Một cụm từ thường dùng trong thể thao, có nghĩagiành lấy danh hiệu cao nhất.
  • Đoạt lấy sinh mệnh (văn chương): Cướp đi mạng sống.
đoạt

Một vận động viên đoạt huy chương vàng trên bục trao giải.

  1. đg. Lấy hẳn được về cho mình, qua đấu tranh với người khác. Đoạt chức vô địch. Đoạt lấy chính quyền. khí đoạt được của địch.